越南语

维基教科书,自由的教学读本
跳到导航 跳到搜索

第七课 问候 告别/Bài thứ 7 Chào hỏi từ biệt/牌次 7 嘲𠳨 辭別[编辑]

常用句型/Kiêu câu thường dùng/矯句常用[编辑]

  • Chào…!/嘲[1]…!“……好!”
  • Xin chào…!/吀嘲…!“……好!”
  • …Khỏe không?/…快[2]康!“……身体好吗?”
  • Chào…!/嘲…!“……再见!”
  • Xin tạm biệt…!/吀暂别…!“……告辞!”
  • Hẹn gặp lại!/𠻷﨤𫣚[3]!“下次见!”
  • Vâng, tôi khỏe, còn chị?“好,我身体好,你呢?”

基本句型/Kiêu câu cơ bản/矯句基本[编辑]

  1. Chào anh!/嘲偀!“你好!”(对同辈男性)
  1. Chào chị!/嘲姊!“你好!”(对同辈女性)
  1. Anh co khỏe không?/偀固快康?“你身体好吗?”(对同辈男性)
  1. Vâng, tôi khoẻ, còn chị?“好,我身体好,你呢?”(对同辈女性)
  1. Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese 朝 (“to meet; to meet a senior person; to attend the emperor's audience”, SV: triều). Related to chầu (“to attend an audience; to attend upon (in design)”). (Nguyễn Văn Khang. Từ ngoại lai trong tiếng Việt, 2007) The similarity to Italian ciao, which also means both "hello" and "goodbye", is purely coincidental.
  2. Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese 快 (SV: khoái).
  3. From Proto-Vietic *laːjʔ, related to Chinese 来 (MC lʌi, “to come; to arrive”) (SV: lai); cognate with Arem lɐ̀ːjʔ.